| Đặc điểm kỹ thuật | Chi tiết |
| Tốc độ trục chính | 3000 - 10000 vòng/phút (Có thể thay đổi) |
| Hành trình trục (X/Z) | 200mm / 500mm (Điển hình) |
| Kích thước kẹp | 8 inch hoặc 10 inch (Phổ biến) |
| Độ chính xác định vị | ±0,005mm |
| Khả năng lặp lại | ±0,002mm |
Máy tiện CNC hiện đại của chúng tôi đảm bảo độ chính xác vượt trội, với phạm vi dung sai điển hình từ ±0,005mm đến ±0,01mm, cho phép sản xuất các bộ phận có độ chính xác cao.
Có khả năng xử lý nhiều loại vật liệu và hình dạng bộ phận khác nhau, từ hình trụ đơn giản đến hình dạng phức tạp hơn, nhờ khả năng tiện đa trục.
Chúng tôi chỉ sử dụng những vật liệu tốt nhất để đảm bảo hiệu suất và độ bền của sản phẩm.
Cung cấp các giải pháp phù hợp để đáp ứng nhu cầu riêng của từng khách hàng, dù là một nguyên mẫu đơn lẻ hay một đợt sản xuất hàng loạt.
Áp dụng quy trình sản xuất tiên tiến và kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt để đảm bảo giao hàng đúng hạn mà không ảnh hưởng đến chất lượng.
| Loại dung sai | Giá trị |
| Dung sai đường kính | ±0,01mm - ±0,03mm |
| Dung sai chiều dài | ±0,02mm - ±0,05mm |
| Hoàn thiện bề mặt (Ra) | 0,8μm - 3,2μm |
■ Hàng không vũ trụ:Sản xuất trục và phụ kiện chính xác cho động cơ máy bay và bánh đáp.
■ Ô tô:Sản xuất các bộ phận của động cơ như trục cam và thanh piston.
■ Y tế:Chế tạo tay cầm dụng cụ phẫu thuật và các bộ phận thiết bị cấy ghép.
■ Điện tử:Sản xuất đầu nối và chốt chính xác cho các thiết bị điện tử.
| Vật liệu | Của cải | Ứng dụng |
| Nhôm | Nhẹ, dẫn nhiệt tốt, dễ gia công. | Hàng không vũ trụ, ô tô, điện tử. |
| Thép | Độ bền cao, khả năng gia công tốt, bền bỉ. | Máy móc, xây dựng, ô tô. |
| Thép không gỉ | Chống ăn mòn, bền chắc. | Y tế, chế biến thực phẩm, công nghiệp hóa chất. |
| Thau | Độ dẫn điện tốt, chống ăn mòn, dễ hoàn thiện. | Hệ thống ống nước, đầu nối điện. |
1. "Các sản phẩm tiện CNC của [Tên công ty] có chất lượng và độ chính xác tuyệt vời. Đội ngũ của họ rất chuyên nghiệp và phản hồi nhanh chóng." - [Khách hàng 1].
2. "Chúng tôi đã sử dụng dịch vụ của họ cho nhu cầu sản xuất của mình và rất hài lòng với việc giao hàng đúng hạn và chất lượng ổn định." - [Khách hàng 2].
| Sự đối đãi | Mục đích | Tác dụng |
| Anodizing | Bảo vệ và tạo màu cho các bộ phận bằng nhôm. | Tăng khả năng chống ăn mòn và độ cứng. |
| Mạ điện | Trang trí và bảo vệ bề mặt kim loại. | Thêm một lớp kim loại để tăng cường vẻ ngoài và độ bền. |
| Bức vẽ | Cung cấp lớp phủ trang trí và bảo vệ. | Bảo vệ chống ăn mòn và mang lại màu sắc mong muốn. |
| Đánh bóng | Làm mịn và sáng bóng bề mặt. | Cải thiện tính thẩm mỹ và cảm giác khi chạm vào. |