| Đặc điểm kỹ thuật | Chi tiết |
| Tốc độ trục chính | 100 - 5000 vòng/phút (thay đổi tùy theo kiểu máy) |
| Đường kính quay tối đa | 100mm - 500mm (tùy thuộc vào thiết bị) |
| Chiều dài quay tối đa | 200mm - 1000mm |
| Hệ thống dụng cụ | Dụng cụ thay đổi nhanh chóng để thiết lập và vận hành hiệu quả |
Quy trình đúc khuôn tiên tiến của chúng tôi đảm bảo dung sai chặt chẽ, với độ chính xác kích thước thường nằm trong khoảng ±0,1mm đến ±0,5mm, tùy thuộc vào độ phức tạp của chi tiết. Mức độ chính xác này cho phép tích hợp liền mạch vào các cụm lắp ráp phức tạp.
Chúng tôi làm việc với nhiều loại hợp kim đúc khuôn chất lượng cao, chẳng hạn như nhôm, kẽm và magiê, mỗi loại được lựa chọn vì sự kết hợp độc đáo giữa độ bền, trọng lượng và khả năng chống ăn mòn để phù hợp với nhiều nhu cầu ứng dụng khác nhau.
Nhờ khả năng chế tạo khuôn mẫu tiên tiến và tính linh hoạt của quy trình đúc khuôn, chúng tôi có thể sản xuất các chi tiết có hình dạng phức tạp và chi tiết tinh xảo. Điều này cho phép chúng tôi hiện thực hóa những thiết kế sáng tạo nhất của bạn.
Dây chuyền sản xuất hợp lý và quy trình tối ưu của chúng tôi đảm bảo năng suất cao và thời gian hoàn thành ngắn mà không ảnh hưởng đến chất lượng. Điều này khiến chúng tôi trở thành đối tác đáng tin cậy cho cả đơn hàng tùy chỉnh số lượng nhỏ và sản xuất quy mô lớn.
| Đặc điểm kỹ thuật | Chi tiết |
| Lực kẹp | 200 - 2000 tấn (có nhiều mẫu khác nhau) |
| Trọng lượng bắn | 1 - 100 kg (tùy theo công suất máy) |
| Áp suất phun | 500 - 2000 bar |
| Kiểm soát nhiệt độ khuôn | Độ chính xác ±2°C |
| Thời gian chu kỳ | 5 - 60 giây (tùy thuộc vào độ phức tạp của bộ phận) |
■ Ô tô:Các bộ phận của động cơ, bộ phận truyền động và các thành phần cấu trúc thân xe.
■ Hàng không vũ trụ:Giá đỡ, vỏ và phụ kiện cho hệ thống máy bay.
■ Điện tử:Bộ tản nhiệt, khung máy và đầu nối.
■ Thiết bị công nghiệp:Vỏ bơm, thân van và các bộ phận truyền động.
| Loại hoàn thiện | Độ nhám bề mặt (Ra µm) | Vẻ bề ngoài | Ứng dụng |
| Bắn phá | 0,8 - 3,2 | Kết cấu lì, đồng đều | Phụ tùng ô tô, linh kiện máy móc |
| Đánh bóng | 0,1 - 0,4 | Độ bóng cao, mịn màng | Vật dụng trang trí, vỏ thiết bị điện tử |
| Bức vẽ | 0,4 - 1,6 | Lớp phủ bảo vệ đầy màu sắc | Sản phẩm tiêu dùng, thiết bị ngoài trời |
| Mạ điện | 0,05 - 0,2 | Ánh kim loại, chống ăn mòn | Phụ kiện phần cứng, viền trang trí |
Chúng tôi áp dụng hệ thống kiểm soát chất lượng toàn diện, bắt đầu từ khâu kiểm tra nguyên liệu thô, giám sát trong quá trình đúc khuôn, đến khâu kiểm tra sản phẩm cuối cùng bằng thiết bị đo lường tiên tiến. Điều này đảm bảo mọi sản phẩm đúc khuôn đều đáp ứng hoặc vượt quá các tiêu chuẩn của ngành và kỳ vọng của khách hàng.